Chào hỏi và xưng hô
Nhóm từ để chào, cảm ơn, xin lỗi và gọi đúng vai vế trong gia đình người Tày.
chảo
[caːw˨˩˧]
cháo.
Chin chảo liêu = ăn cháo loãng
Đã đối chiếu nguồn
lụa
[luə˧˨ʔ]
lụa.; lớp lụa trong ống tre nứa.
slửa lụa = áo lụa
Đã đối chiếu nguồn
sliểu slướng
[ɬiəw˨˩˧ ɬɨəŋ˧˥]
ti tiện, bần tiện.
Tua cần sliểu slướng = con người ti tiện.
Đã đối chiếu nguồn
bặp
[ɓap̚˧˨ʔ]
nước (nói với trẻ em).
Đã đối chiếu nguồn
chảy
[caj˨˩˧]
ống bơ (dùng làm dụng cụ đong gạo, đỗ).
Đã đối chiếu nguồn
đẹn
[ɗɛn˧˨ʔ]
bệnh (trẻ em) nổi hạt kê.
Đã đối chiếu nguồn
mắt
[mat̚˧˥]
bọ gà, bọ chó.
Đã đối chiếu nguồn
ngằn
[ŋan˧˨]
Tối dạ.
Đã đối chiếu nguồn
ngo̱
[ŋɔ˩˩]
(Ngôi thứ nhất số ít) tớ, tôi.
Đã đối chiếu nguồn
Slảm ơn
/slam on/
Cảm ơn.
Slảm ơn pỉ noọng = Cảm ơn anh chị em.
Đã đối chiếu nguồn
Slin lội
/slin loi/
Xin lỗi.
Slin lội nớ = Xin lỗi nhé.
Đã đối chiếu nguồn
Pây nớ
/pay no/
Tạm biệt (đi nhé).
Khỏi pây nớ = Tôi đi nhé (Tạm biệt).
Đã đối chiếu nguồn