LingoBridge

Tra từ, dịch câu, hỏi AI

Học theo chủ đề, dựa trên chính dữ liệu từ điển.

Mỗi bài học được dựng tự động từ kho từ điển của ứng dụng nên từ vựng luôn kèm nghĩa, phiên âm và nguồn. Phần bài đọc dẫn thẳng tới tài liệu gốc để người học tự kiểm chứng.

Bài học
6 chủ đề
Từ vựng
72 mục
Bài đọc
13 bài
Học theo tuyến

Trình tự gợi ý: đọc bối cảnh trong thư viện, học từ vựng theo chủ đề, rồi quay lại trợ lý AI để luyện dùng câu trong đúng tình huống.

Chào hỏi và xưng hô

Nhóm từ để chào, cảm ơn, xin lỗi và gọi đúng vai vế trong gia đình người Tày.

chảo

[caːw˨˩˧]

cháo.

Chin chảo liêu = ăn cháo loãng

Đã đối chiếu nguồn

lụa

[luə˧˨ʔ]

lụa.; lớp lụa trong ống tre nứa.

slửa lụa = áo lụa

Đã đối chiếu nguồn

sliểu slướng

[ɬiəw˨˩˧ ɬɨəŋ˧˥]

ti tiện, bần tiện.

Tua cần sliểu slướng = con người ti tiện.

Đã đối chiếu nguồn

bặp

[ɓap̚˧˨ʔ]

nước (nói với trẻ em).

Đã đối chiếu nguồn

chảy

[caj˨˩˧]

ống bơ (dùng làm dụng cụ đong gạo, đỗ).

Đã đối chiếu nguồn

đẹn

[ɗɛn˧˨ʔ]

bệnh (trẻ em) nổi hạt kê.

Đã đối chiếu nguồn

mắt

[mat̚˧˥]

bọ gà, bọ chó.

Đã đối chiếu nguồn

ngằn

[ŋan˧˨]

Tối dạ.

Đã đối chiếu nguồn

ngo̱

[ŋɔ˩˩]

(Ngôi thứ nhất số ít) tớ, tôi.

Đã đối chiếu nguồn

Slảm ơn

/slam on/

Cảm ơn.

Slảm ơn pỉ noọng = Cảm ơn anh chị em.

Đã đối chiếu nguồn

Slin lội

/slin loi/

Xin lỗi.

Slin lội nớ = Xin lỗi nhé.

Đã đối chiếu nguồn

Pây nớ

/pay no/

Tạm biệt (đi nhé).

Khỏi pây nớ = Tôi đi nhé (Tạm biệt).

Đã đối chiếu nguồn