LingoBridge

Tra từ, dịch câu, hỏi AI

Tra cứu từ Tày kèm phiên âm và nguồn đối chiếu.

Kho từ hợp nhất từ bốn nguồn: mục từ biên tập tay, Wiktionary tiếng Việt (có phiên âm theo phương ngữ và trích dẫn từ điển giấy), trang cộng đồng tiếng Tày và bản số hóa sách Từ điển Tày - Việt.

Mục từ
2.590 mục
Có phiên âm
2.272 mục
Cập nhật
10/05/2026
Kiểm chứng dữ liệu

Mỗi mục từ đều ghi rõ nguồn và mức độ kiểm chứng. 814 mục dẫn được tới từ điển giấy đã xuất bản, 292 mục được ít nhất hai nguồn độc lập cùng ghi nhận.

Mục từ số hóa từ sách in còn lỗi nhận dạng chữ nên được gắn nhãn cần người bản ngữ kiểm chứng, không hiển thị như dữ liệu đã chuẩn hóa.

2.590 kết quả
Đã đối chiếu

Kin

/kin/

Ăn; uống; trong một số ngữ cảnh còn dùng cho hút, bú hoặc mổ.

Kin khẩu = ăn cơm; kin nặm = uống nước.

Trang cộng đồng
Đã đối chiếu

Khẩu

/khau/

Lúa, thóc, gạo hoặc cơm tùy ngữ cảnh.

Nà khẩu = ruộng lúa; kin khẩu = ăn cơm.

Trang cộng đồng
Đã đối chiếu

Nộc

/nok/

Chim; danh từ chung cho các loài chim.

Liệng nộc = nuôi chim.

Trang cộng đồng
Đã đối chiếu

Mác

/mak/

Quả; yếu tố đứng trước tên nhiều loại quả.

Mác mị = quả mít; mác pục = quả bưởi.

Trang cộng đồng
Đã đối chiếu

Tua

/tua/

Con; từ chỉ người, động vật hoặc một cá thể trong một số ngữ cảnh.

Tua cần = con người; tua mò = con bò.

Trang cộng đồng
Đã đối chiếu

Bấu

/bau/

Không; từ phủ định, dùng để tạo câu hỏi hoặc câu phủ định.

Bấu kin = không ăn; hăn bấu? = thấy không?

Trang cộng đồng
Đã đối chiếu

Lồng

/long/

Xuống; hạ; gieo hoặc trồng; có thêm nghĩa theo từng tổ hợp.

Lồng chả = gieo mạ; lồng thúa = trồng đỗ.

Trang cộng đồng
Đã đối chiếu

/na/

Ruộng; ngoài ra còn có nghĩa cối hoặc múi cối trong ngữ cảnh riêng.

Nà khẩu = ruộng lúa.

Trang cộng đồng
Đã đối chiếu

Eng

/eng/

Nhỏ, bé; cũng dùng với nghĩa con trong vài tổ hợp.

Rườn eng = nhà nhỏ; noọng eng = em bé.

Trang cộng đồng
Đã đối chiếu

Đai

/dai/

Khác; không; ngồi dưng hoặc suông tùy tổ hợp.

Au ăn đai = lấy cái khác; kin đai dú đip = ăn không ngồi rồi.

Trang cộng đồng
Đã đối chiếu

Nặm tả

/nam ta/

Nước lã; nước sông hoặc nước suối.

Trang cộng đồng
Đã đối chiếu

Tiềng tiềng

/tieng tieng/

Cầm cập, bây bẩy.

Slắn tiềng tiềng = run cầm cập.

Trang cộng đồng
Đã đối chiếu

Cang

/cang/

Cái vại; cũng có nghĩa bật trong một số tổ hợp.

Cang ôt = vại đựng nước chàm.

Trang cộng đồng
Đã đối chiếu

Thông

/thong/

Túi hoặc túi lưới; có nghĩa khác trong một số thành ngữ.

Tải thông = xách túi.

Trang cộng đồng
Đã đối chiếu

Môc

/mok/

Bụng hoặc lòng; cũng có nghĩa lùi khoai hay dám theo ngữ cảnh.

Môc chêp = bụng đau; môc pây = dám đi.

Trang cộng đồng
Đã đối chiếu

Slảm ơn

/slam on/

Cảm ơn.

Slảm ơn pỉ noọng = Cảm ơn anh chị em.

Biên tập tay
Đã đối chiếu

Chào

/chao/

Xin chào.

Chào pỉ noọng = Chào anh chị em.

Biên tập tay
Đã đối chiếu

Slin lội

/slin loi/

Xin lỗi.

Slin lội nớ = Xin lỗi nhé.

Biên tập tay
Đã đối chiếu

Pây nớ

/pay no/

Tạm biệt (đi nhé).

Khỏi pây nớ = Tôi đi nhé (Tạm biệt).

Biên tập tay
Đã đối chiếu

a

[ʔaː˧˧]

nhé. Mừa a; rồi.; cô.; em gái.

Wiktionary
Đã đối chiếu

á

[ʔaː˧˥]

chị.; à (từ để hỏi).; rồi.

Wiktionary
Đã đối chiếu

a dè

[ʔaː˧˧ zɛ˧˨]

Nào.; Thôi chứ.

Wiktionary
Đã đối chiếu

a lản

[ʔaː˧˧ laːn˨˩˧]

Đủng đỉnh.; Mục từ này cần một bản dịch sang tiếng Việt. Xin hãy giúp đỡ bằng cách thêm bản dịch vào mục, sau ...

Wiktionary
Đã đối chiếu

a lùa

[ʔaː˧˧ luə˧˨]

thím.

Wiktionary
Đã đối chiếu

a rối

[ʔaː˧˧ roj˧˥]

ôi, ái chà.

Wiktionary
Đã đối chiếu

a sliên

[ʔaː˧˧ ɬiən˧˥]

chị Hằng Nga.

Wiktionary
Cần kiểm chứng

a sloi

[ʔaː˧˧ ɬɔj˧˧]

Bẩn, bẩn thỉu.; Tục, tục tằn.

phuối a sloi = nói tục

Wiktionary
Đã đối chiếu

ác

[ʔaːk̚˧˥]

độc ác.; khỏe.

Wiktionary
Cần kiểm chứng

ai

[ʔaːj˧˧]

Xem cò niêng.

Wiktionary
Đã đối chiếu

ái ái

[ʔaːj˧˥ ʔaːj˧˥]

Sắp sửa.

Wiktionary
Cần kiểm chứng

ải chải

[ʔaːj˨˩˧ caːj˨˩˧]

cật lực.

Wiktionary
Đã đối chiếu

ái chin mác lèo chay mạy

[ʔaːj˧˥ cin˧˥ maːk̚˧˥ lɛw˧˨ caj˧˧ maj˧˨ʔ]

(nghĩa đen) Muốn ăn quả phải trồng cây.; (nghĩa bóng) Phải lao động để đạt được điều mình muốn.

Wiktionary
Cần kiểm chứng

am

[ʔaːm˧˥]

nhão.

Wiktionary
Đã đối chiếu

ám

[ʔaːm˧˥]

Miếng.; Chỗ.

ám chin = miếng ăn.

Wiktionary
Đã đối chiếu

ám quặp

[ʔaːm˧˥ kwap̚˧˨ʔ]

Không dè sẻn.

Wiktionary
Cần kiểm chứng

an

[ʔaːn˧˥]

yên ổn.; lo liệu.

Wiktionary
Đã đối chiếu

ản

[ʔaːn˨˩˧]

Án (tù).; Được, thắng.

Wiktionary
Cần kiểm chứng

án khươi

[ʔaːn˧˥ kʰɨəj˧˧]

chú rể.

Wiktionary
Đã đối chiếu

ản ngạc

[ʔaːn˨˩˧ ŋaːk̚˧˨ʔ]

ưỡn nhô ra, ngả ra.

Wiktionary
Đã đối chiếu

ản ngai

[ʔaːn˨˩˧ ŋaːj˧˧]

ngửa (nằm).

Wiktionary
Đã đối chiếu

an phận

[ʔaːn˧˥ pʰən˧˨ʔ]

an phận, yên phận.

Wiktionary
Đã đối chiếu

ảng

[ʔaːŋ˨˩˧]

Cổng nhà, cổng làng.; Ngõ.; Khoe, khoe khoang.

tu ảng = cổng chào

Wiktionary
Cần kiểm chứng

áng

[ʔaːŋ˧˥]

chậu đựng nước bằng sành.; bát to.

Wiktionary
Đã đối chiếu

áng cổng

[ʔaːŋ˧˥ kəwŋ͡m˨˩˧]

Chậu sành to.

Wiktionary
Đã đối chiếu

áng meng

[ʔaːŋ˧˥ mɛŋ˧˥]

Chậu sành, bát sành.

Wiktionary
Đã đối chiếu

áng nả

[ʔaːŋ˧˥ naː˨˩˧]

Lên mặt.

Wiktionary
Đã đối chiếu

áng toòng

[ʔaːŋ˧˥ tɔŋ˧˨]

Chậu thau.

Wiktionary
Cần kiểm chứng

áo

[ʔaːw˧˥]

chú.; em chú.

Wiktionary