LingoBridge

Tra từ, dịch câu, hỏi AI

Tra cứu từ Tày theo nguồn đã đối chiếu.

Danh sách mẫu tập trung vào tiếng Tày, có nguồn online cho từng mục từ và ghi chú mức độ kiểm chứng để tránh trộn nhầm với tiếng khác.

Mục từ
15 mục Tày
Nguồn
Có link đối chiếu
Cập nhật
10/05/2026
Kiểm chứng dữ liệu

Mỗi mục có link nguồn để mở lại khi cần rà soát. Các ví dụ trong app được viết gọn theo dữ liệu đối chiếu, không thay thế hiệu đính của người bản ngữ.

Bộ dịch và UI đã giới hạn ở tiếng Tày để tránh trộn lẫn phương ngữ hoặc hệ từ vựng khác trong một kết quả tra cứu.

15 kết quả
Đã đối chiếu

Kin

/kin/

Ăn; uống; trong một số ngữ cảnh còn dùng cho hút, bú hoặc mổ.

Kin khẩu = ăn cơm; kin nặm = uống nước.

Sinh hoạt
Đã đối chiếu

Khẩu

/khau/

Lúa, thóc, gạo hoặc cơm tùy ngữ cảnh.

Nà khẩu = ruộng lúa; kin khẩu = ăn cơm.

Ẩm thực
Đã đối chiếu

Nộc

/nok/

Chim; danh từ chung cho các loài chim.

Liệng nộc = nuôi chim.

Động vật
Đã đối chiếu

Mác

/mak/

Quả; yếu tố đứng trước tên nhiều loại quả.

Mác mị = quả mít; mác pục = quả bưởi.

Ẩm thực
Đã đối chiếu

Tua

/tua/

Con; từ chỉ người, động vật hoặc một cá thể trong một số ngữ cảnh.

Tua cần = con người; tua mò = con bò.

Xưng gọi
Đã đối chiếu

Bấu

/bau/

Không; từ phủ định, dùng để tạo câu hỏi hoặc câu phủ định.

Bấu kin = không ăn; hăn bấu? = thấy không?

Ngữ pháp
Đã đối chiếu

Lồng

/long/

Xuống; hạ; gieo hoặc trồng; có thêm nghĩa theo từng tổ hợp.

Lồng chả = gieo mạ; lồng thúa = trồng đỗ.

Hành động
Đã đối chiếu

/na/

Ruộng; ngoài ra còn có nghĩa cối hoặc múi cối trong ngữ cảnh riêng.

Nà khẩu = ruộng lúa.

Nông nghiệp
Đã đối chiếu

Eng

/eng/

Nhỏ, bé; cũng dùng với nghĩa con trong vài tổ hợp.

Rườn eng = nhà nhỏ; noọng eng = em bé.

Miêu tả
Đã đối chiếu

Đai

/dai/

Khác; không; ngồi dưng hoặc suông tùy tổ hợp.

Au ăn đai = lấy cái khác; kin đai dú đip = ăn không ngồi rồi.

Ngữ pháp
Đã đối chiếu

Nặm tả

/nam ta/

Nước lã; nước sông hoặc nước suối.

Có thể dùng để nói về nước chưa nấu trong ngữ cảnh sinh hoạt.

Tự nhiên
Đã đối chiếu

Tiềng tiềng

/tieng tieng/

Cầm cập, bây bẩy.

Slắn tiềng tiềng = run cầm cập.

Miêu tả
Đã đối chiếu

Cang

/cang/

Cái vại; cũng có nghĩa bật trong một số tổ hợp.

Cang ôt = vại đựng nước chàm.

Đồ vật
Đã đối chiếu

Thông

/thong/

Túi hoặc túi lưới; có nghĩa khác trong một số thành ngữ.

Tải thông = xách túi.

Đồ vật
Đã đối chiếu

Môc

/mok/

Bụng hoặc lòng; cũng có nghĩa lùi khoai hay dám theo ngữ cảnh.

Môc chêp = bụng đau; môc pây = dám đi.

Cơ thể