Kin
/kin/
Ăn; uống; trong một số ngữ cảnh còn dùng cho hút, bú hoặc mổ.
Kin khẩu = ăn cơm; kin nặm = uống nước.
Danh sách mẫu tập trung vào tiếng Tày, có nguồn online cho từng mục từ và ghi chú mức độ kiểm chứng để tránh trộn nhầm với tiếng khác.
Mỗi mục có link nguồn để mở lại khi cần rà soát. Các ví dụ trong app được viết gọn theo dữ liệu đối chiếu, không thay thế hiệu đính của người bản ngữ.
Bộ dịch và UI đã giới hạn ở tiếng Tày để tránh trộn lẫn phương ngữ hoặc hệ từ vựng khác trong một kết quả tra cứu.
/kin/
Ăn; uống; trong một số ngữ cảnh còn dùng cho hút, bú hoặc mổ.
Kin khẩu = ăn cơm; kin nặm = uống nước.
/khau/
Lúa, thóc, gạo hoặc cơm tùy ngữ cảnh.
Nà khẩu = ruộng lúa; kin khẩu = ăn cơm.
/nok/
Chim; danh từ chung cho các loài chim.
Liệng nộc = nuôi chim.
/mak/
Quả; yếu tố đứng trước tên nhiều loại quả.
Mác mị = quả mít; mác pục = quả bưởi.
/tua/
Con; từ chỉ người, động vật hoặc một cá thể trong một số ngữ cảnh.
Tua cần = con người; tua mò = con bò.
/bau/
Không; từ phủ định, dùng để tạo câu hỏi hoặc câu phủ định.
Bấu kin = không ăn; hăn bấu? = thấy không?
/long/
Xuống; hạ; gieo hoặc trồng; có thêm nghĩa theo từng tổ hợp.
Lồng chả = gieo mạ; lồng thúa = trồng đỗ.
/na/
Ruộng; ngoài ra còn có nghĩa cối hoặc múi cối trong ngữ cảnh riêng.
Nà khẩu = ruộng lúa.
/eng/
Nhỏ, bé; cũng dùng với nghĩa con trong vài tổ hợp.
Rườn eng = nhà nhỏ; noọng eng = em bé.
/dai/
Khác; không; ngồi dưng hoặc suông tùy tổ hợp.
Au ăn đai = lấy cái khác; kin đai dú đip = ăn không ngồi rồi.
/nam ta/
Nước lã; nước sông hoặc nước suối.
Có thể dùng để nói về nước chưa nấu trong ngữ cảnh sinh hoạt.
/tieng tieng/
Cầm cập, bây bẩy.
Slắn tiềng tiềng = run cầm cập.
/cang/
Cái vại; cũng có nghĩa bật trong một số tổ hợp.
Cang ôt = vại đựng nước chàm.
/thong/
Túi hoặc túi lưới; có nghĩa khác trong một số thành ngữ.
Tải thông = xách túi.
/mok/
Bụng hoặc lòng; cũng có nghĩa lùi khoai hay dám theo ngữ cảnh.
Môc chêp = bụng đau; môc pây = dám đi.