Kin
/kin/
Ăn; uống; trong một số ngữ cảnh còn dùng cho hút, bú hoặc mổ.
Kin khẩu = ăn cơm; kin nặm = uống nước.
Kho từ hợp nhất từ bốn nguồn: mục từ biên tập tay, Wiktionary tiếng Việt (có phiên âm theo phương ngữ và trích dẫn từ điển giấy), trang cộng đồng tiếng Tày và bản số hóa sách Từ điển Tày - Việt.
Mỗi mục từ đều ghi rõ nguồn và mức độ kiểm chứng. 814 mục dẫn được tới từ điển giấy đã xuất bản, 292 mục được ít nhất hai nguồn độc lập cùng ghi nhận.
Mục từ số hóa từ sách in còn lỗi nhận dạng chữ nên được gắn nhãn cần người bản ngữ kiểm chứng, không hiển thị như dữ liệu đã chuẩn hóa.
/kin/
Ăn; uống; trong một số ngữ cảnh còn dùng cho hút, bú hoặc mổ.
Kin khẩu = ăn cơm; kin nặm = uống nước.
/khau/
Lúa, thóc, gạo hoặc cơm tùy ngữ cảnh.
Nà khẩu = ruộng lúa; kin khẩu = ăn cơm.
/nok/
Chim; danh từ chung cho các loài chim.
Liệng nộc = nuôi chim.
/mak/
Quả; yếu tố đứng trước tên nhiều loại quả.
Mác mị = quả mít; mác pục = quả bưởi.
/tua/
Con; từ chỉ người, động vật hoặc một cá thể trong một số ngữ cảnh.
Tua cần = con người; tua mò = con bò.
/bau/
Không; từ phủ định, dùng để tạo câu hỏi hoặc câu phủ định.
Bấu kin = không ăn; hăn bấu? = thấy không?
/long/
Xuống; hạ; gieo hoặc trồng; có thêm nghĩa theo từng tổ hợp.
Lồng chả = gieo mạ; lồng thúa = trồng đỗ.
/na/
Ruộng; ngoài ra còn có nghĩa cối hoặc múi cối trong ngữ cảnh riêng.
Nà khẩu = ruộng lúa.
/eng/
Nhỏ, bé; cũng dùng với nghĩa con trong vài tổ hợp.
Rườn eng = nhà nhỏ; noọng eng = em bé.
/dai/
Khác; không; ngồi dưng hoặc suông tùy tổ hợp.
Au ăn đai = lấy cái khác; kin đai dú đip = ăn không ngồi rồi.
/nam ta/
Nước lã; nước sông hoặc nước suối.
/tieng tieng/
Cầm cập, bây bẩy.
Slắn tiềng tiềng = run cầm cập.
/cang/
Cái vại; cũng có nghĩa bật trong một số tổ hợp.
Cang ôt = vại đựng nước chàm.
/thong/
Túi hoặc túi lưới; có nghĩa khác trong một số thành ngữ.
Tải thông = xách túi.
/mok/
Bụng hoặc lòng; cũng có nghĩa lùi khoai hay dám theo ngữ cảnh.
Môc chêp = bụng đau; môc pây = dám đi.
/slam on/
Cảm ơn.
Slảm ơn pỉ noọng = Cảm ơn anh chị em.
/chao/
Xin chào.
Chào pỉ noọng = Chào anh chị em.
/slin loi/
Xin lỗi.
Slin lội nớ = Xin lỗi nhé.
/pay no/
Tạm biệt (đi nhé).
Khỏi pây nớ = Tôi đi nhé (Tạm biệt).
[ʔaː˧˧]
nhé. Mừa a; rồi.; cô.; em gái.
[ʔaː˧˥]
chị.; à (từ để hỏi).; rồi.
[ʔaː˧˧ zɛ˧˨]
Nào.; Thôi chứ.
[ʔaː˧˧ laːn˨˩˧]
Đủng đỉnh.; Mục từ này cần một bản dịch sang tiếng Việt. Xin hãy giúp đỡ bằng cách thêm bản dịch vào mục, sau ...
[ʔaː˧˧ luə˧˨]
thím.
[ʔaː˧˧ roj˧˥]
ôi, ái chà.
[ʔaː˧˧ ɬiən˧˥]
chị Hằng Nga.
[ʔaː˧˧ ɬɔj˧˧]
Bẩn, bẩn thỉu.; Tục, tục tằn.
phuối a sloi = nói tục
[ʔaːk̚˧˥]
độc ác.; khỏe.
[ʔaːj˧˧]
Xem cò niêng.
[ʔaːj˧˥ ʔaːj˧˥]
Sắp sửa.
[ʔaːj˨˩˧ caːj˨˩˧]
cật lực.
[ʔaːj˧˥ cin˧˥ maːk̚˧˥ lɛw˧˨ caj˧˧ maj˧˨ʔ]
(nghĩa đen) Muốn ăn quả phải trồng cây.; (nghĩa bóng) Phải lao động để đạt được điều mình muốn.
[ʔaːm˧˥]
nhão.
[ʔaːm˧˥]
Miếng.; Chỗ.
ám chin = miếng ăn.
[ʔaːm˧˥ kwap̚˧˨ʔ]
Không dè sẻn.
[ʔaːn˧˥]
yên ổn.; lo liệu.
[ʔaːn˨˩˧]
Án (tù).; Được, thắng.
[ʔaːn˧˥ kʰɨəj˧˧]
chú rể.
[ʔaːn˨˩˧ ŋaːk̚˧˨ʔ]
ưỡn nhô ra, ngả ra.
[ʔaːn˨˩˧ ŋaːj˧˧]
ngửa (nằm).
[ʔaːn˧˥ pʰən˧˨ʔ]
an phận, yên phận.
[ʔaːŋ˨˩˧]
Cổng nhà, cổng làng.; Ngõ.; Khoe, khoe khoang.
tu ảng = cổng chào
[ʔaːŋ˧˥]
chậu đựng nước bằng sành.; bát to.
[ʔaːŋ˧˥ kəwŋ͡m˨˩˧]
Chậu sành to.
[ʔaːŋ˧˥ mɛŋ˧˥]
Chậu sành, bát sành.
[ʔaːŋ˧˥ naː˨˩˧]
Lên mặt.
[ʔaːŋ˧˥ tɔŋ˧˨]
Chậu thau.
[ʔaːw˧˥]
chú.; em chú.